news-details
Cửa Nhựa

Bảng giá cửa nhựa lõi thép uPVC

Cửa nhựa lõi thép được đánh giá là sản phẩm được ưa chuộng sử dụng cho nhiều công trình kiến trúc Việt Nam bởi mẫu mã đa dạng, nhiều ưu điểm vượt trội đáp ứng nhu cầu sử dụng của người dùng. Tuy nhiên, giá của cửa này lại có sự chênh lệch khá cao khiến nhiều người băn khoăn không biết lựa chọn loại nào phù hợp. Bài viết dưới đây chúng tôi xin chia sẻ bảng giá cửa nhựa lõi thép uPVC cho bạn tham khảo:

1. Đặc điểm cửa nhựa lõi thép uPVC Trung Quốc

+ Nguồn gốc cửa nhựa lõi thép uPVC Trung Quốc

Cửa nhựa lõi thép ra đời từ các nước Châu Âu từ những năm 40 của thế kỷ trước, nhưng cửa nhựa lõi thép chỉ mới xuất hiện ở Việt Nam khoảng 10 năm trở lại đây nhằm hạn chế sự khai thác và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên rừng ngày càng khan hiếm. Cửa đáp ứng được mẫu mã đẹp, đa dạng, chất lượng phù hợp với điều kiện thời tiết mà giá cả lại phải chăng.

+ Chất lượng cửa nhựa lõi thép uPVC Trung Quốc

Cửa nhựa lõi thép uPVC ngày càng khẳng định được chất lượng tốt, độ bền cao, các thanh nhựa prodfile và phụ kiện đạt tiêu chuẩn chất lượng của Châu Âu, độ dày cửa các thanh nhựa cho đến chất lượng nguyên liệu, phụ kiện đi kèm của dòng sản phẩm cũng đáp ứng tốt các tiêu chuẩn này.

Độ bền cửa nhựa lõi thép Trung Quốc cũng rất cao, tuổi thọ sử dụng lên đến 23-40 năm tùy vào chất lượng của từng hãng sản xuất.

2. Tiêu chí chọn cửa nhựa lõi thép tốt

+ Thanh nhựa uPVC

Thanh nhựa uPVC bạn nên chọn loại cao cấp, tạo độ bền cao cho cửa. Thanh nhựa uPVC chính hãng thường có màu trắng sữa hơi xanh, các cạnh đều, tem chữ rõ ràng. Bạn lưu ý chọn thanh có độ trắng bóng, độ dày cao vì những loại này không chỉ bền mà còn có khả năng cách âm, cách nhiệt rất tốt.

Ngược lại, thanh nhựa kém chất lượng có màu trắng đục, màu trắng không đều, vì đa phần các loại nhựa này đều được pha bột đá hoặc nhựa tái chế sẽ không đảm bảo chất lượng, sau một thời gian sử dụng sẽ bị ố vàng, giòn, dễ gãy.

 

+ Lõi thép

Do khi hậu ở nước ta nóng ẩm nên kim loại có nguy cơ bị gỉ sét, hư hại. Vì vậy, để đảm bảo độ bền cao thì phần lõi thép phải được phủ một lớp chống ăn mòn, oxi hóa. Thông thường, lõi thép chất lượng sẽ có hình chữ U, G, C, độ dày trung bình từ 1,2-1,5mm. Tùy vào nhu cầu sử dụng mà bạn chọn lõi thép nào cho phù hợp.

+ Kính cửa

Kính cửa bạn nên chọn loại có khả năng chịu tác động ngoại lực cao. Để kiểm tra chất lượng kính bạn có thể thử bằng cách gõ vào kính sẽ có tiếng vang hơn bình thường, nhìn nghiêng mặt kính hơi cong, phần tem cường lực được in, dán ngay trong quá trình gia công kính nên rất chắc chắn, không thể tẩy xóa.

+ Phụ kiện kim khí đi kèm

Phụ kiện kim loại đi kèm gồm tay nắm cửa, chốt cửa, ổ khóa,…đều phải là hàng nhập khẩu cao cấp, có tem, logo được in rõ ràng, sắc nét. Nếu loại cửa nhựa lõi thép rẻ phần tem hay logo bị mờ nhạt sẽ làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

3. Bảng giá cửa nhựa lõi thép uPVC Trung Quốc

+ Giá cửa nhựa lõi thép sử dụng 50mm (chưa gồm phụ kiện):

STT

Loại sản phẩm

Nhựa Conch, spalee, Shinde kính trắng 5mm

Nhựa UERo profile kính trắng 5mm

Nhựa Quee profile cao cấp kính 5mm

1

Vách kính cố định

750.000 – 850.000

787.500 – 892.500

937.500 – 1.062.500

2

Cửa sổ mở trượt

790.000 – 1.199.000

829.500 – 1.258.950

987.500 – 1.498.750

3

Cửa sổ mở quay

1.010.000 – 1.248.000

1.060.500 – 1.310.400

1.262.500 – 1.560.000

4

Cửa đi 2 cánh mở quay

1.063.000 – 1.386.000

 1.116.150 – 1.455.300

1.328.750 -1.732.500

5

Cửa đi 2 cánh mở trượt

970.000 – 1.204.000

1.018.500 – 1.264.200

1.212.500 – 1.505.000

6

Cửa đi 4 cánh mở trượt hoặc 2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định

943.000 – 1.145.000

990.150 – 1.202.250

1.178.750 – 1.431.250


+ Giá phụ trội kính dán an toàn, kính cường lực cho cửa nhựa lõi thép

STT

Các loại kính có thể dùng trong cửa nhựa lõi thép

Phụ trội giá thêm so với kính 5mm (VNĐ/m2)

Ghi chú

1

Kính an toàn 6.38mm trắng trong

100.000

Tùy theo kích thước cửa mà đơn giá có thể tăng hoặc giảm 5-10% để phù hợp với trọng lượng của cánh cửa.

2

Kính an toàn 6.38mm mờ sữa

135.000

3

Kính an toàn  8.38mm trắng trong

190.000

4

Kính an toàn 8.38mm mờ sữa

280.000

5

Kính cường lực (temper) 8mm trắng trong

300.000

Lê Hằng