Bảng giá sàn gỗ tự nhiên

Sàn gỗ tự nhiên được nhiều người biết đến từ lâu, sàn được làm từ những loại gỗ quý hiếm như giáng hương, gỗ căm xe, gỗ lim, gỗ sồi nga, gỗ chiu liu, gỗ gõ đỏ,…Ưu điểm của sàn gỗ tự nhiên là có bề mặt bóng đẹp, mang lại vẻ sang trọng cho không gian. Hiện trên thị trường, sàn gỗ tự nhiên có vô số chủng loại, mỗi loại sẽ có giá cả khác nhau cho bạn dễ dàng lựa chọn.

1. Giới thiệu sàn gỗ tự nhiên

Sàn gỗ tự nhiên được tạo từ 100% gỗ thịt tự nhiên, những loại gỗ sử dụng làm sàn cũng được chọn lọc tiêu chuẩn, phải là loại gỗ quý, có những đặc điểm nổi trội như độ cứng tốt, chịu lực, độ bền cao, chống mài mòn và ma sát.

Nếu trước đây người ta áp dụng gỗ là sàn bằng phương pháp thô sơ, vẫn giữ nguyên được màu sắc nguyên thủy của gỗ. Nhưng ngày nay với vông nghệ hiện đại, quy trình xử lý nguyên liệu trở nên chuyên nghiệp nên đặt tính thẩm mỹ cao hơn. Vì thế, gỗ sau khi khai thác về sẽ được ngâm, sau đó sấy khô để loại bỏ nước và qua các bước xử lý hóa chất, lên màu góp phần tạo nên các sản phẩm sàn gỗ công nghiệp đa dạng mẫu mã.

2. Các loại sàn gỗ tự nhiên phổ biến

+ Sàn gỗ Sồi trắng

Ưu điểm của sàn gỗ Sồi trắng là đạt độ cứng, chắc, có họa tiết vân gỗ rất đẹp. Loại sàn này được dùng nhiều ở các nước Châu Âu.

+ Sàn gỗ Sồi đỏ

Loại sàn này được khá nhiều người tin dùng hiện nay, tuy giá thành của sản phẩm tương đối cao nhưng mang lại giá trị rất lớn. Màu sắc của sàn gỗ Sồi đỏ hơi trầm, mang lại vẻ sang trọng, tinh tế và đẳng cấp cho ngôi nhà của bạn.

+ Sàn gỗ gõ đỏ

Đây là một trong những sản phẩm sàn gỗ tự nhiên cao cấp và sử dụng phổ biến hiện nay. Sàn gỗ gõ đỏ trải qua quá trình sản xuất kỹ thuật cao, đảm bảo độ ẩm không vượt quá 12%, công nghệ UV 6 lớp giúp sàn có khả năng chống bụi bẩn, trầy xước rất tốt.

+ Sàn gỗ giáng hương

Loại sàn gỗ này khá chắc chắn và khả năng chống mối mọt cao. Đặc biệt, sàn gỗ có hương thơm đặc trưng, khiến ngôi nhà bạn luôn có hương thơm dễ chịu nhất.

+ Sàn gỗ tràm bông vàng

Loại gỗ này mềm, được sản xuất theo công nghệ hiện đại của Đức giúp tránh được hiện tượng cong vênh, bay màu dưới tác động của tự nhiên.

 

+ Sàn gỗ Teak

Loại này có màu vàng thẩm hoặc xám hơi thẩm, các họa tiết, đường vân đặc sắc. Vì vậy, loại sàn gỗ này thường được sử dụng ở các công trình kiến trúc độc đáo, cần sự sáng tạo. Đặc biệt, trong gỗ này còn có loại tinh chất tiết ra có khả năng chống được mối mọt, sâu bệnh làm hư hại sàn gỗ.

+ Sàn gỗ lim

Đây là loại gỗ quý, đạt độ bền chắc, thớ mịn và vân gỗ đẹp, sàn gỗ lim đạt chất lượng tốt. Sàn gỗ lim cũng có khả năng chống mối mọt, độ cứng và bền cao, tuổi thọ sử dụng lên đến hàng chục năm.

+ Sàn gỗ căm xe

Sàn gỗ căm xe có giác lõi màu vàng nhạt, dày, có loại lõi dày màu đỏ thẫm. Đặc điểm của sàn gỗ căm xe là có thớ mịn, khá bền, có chứa tinh dầu chống mối mọt.

 

+ Sàn gỗ chiu liu

Sàn gỗ chiu liu có lõi màu vàng sữa thiên trắng hoặc nâu đậm, nhưng gặp nước sẽ dễ bị thối. Loại sàn gỗ này khá chắc và cứng, khó mục nên cũng được nhiều người ưa chuộng sử dụng.

3. Bảng giá sàn gỗ tự nhiên

Sàn gỗ tự nhiên có nhiều loại khác nhau, dưới đây chúng tôi xin liệt kê bảng giá một số loại sàn gỗ tự nhiên phổ biến hiện nay cho bạn tham khảo:

 

SÀN GỖ TỰ NHIÊN

 

 KÍCH THƯỚC

ĐƠN GIÁ

/ m2

XUẤT XỨ

 

 

Sàn gỗ Giáng Hương

 

 

 

15 * 92 * 450

1.250.000

 

 

Lào

15 * 92 * 600

1.500.000

15 * 92 * 750

1.600.000

15 * 92 * 900

1.700.000

15 * 92 * 1800

( Ghép thanh FJ )

1.250.000

 

 

 

Sàn gỗ Căm Xe

 

 

15 * 92 * 450

790.000

 

 

Lào

15 * 92 * 600

850.000

15 * 92 * 750

870.000

15 * 92 * 900

890.000

15 * 92 * 1800

( Ghép thanh FJ )

750.000

 

 

Sàn gỗ Lim

 

15 * 92 * 450

900.000

 

 

 Nam Phi

15 * 92 * 600

1.000.000

15 * 92 * 750

1.050.000

15 * 92 * 900

1.100.000

 

Sàn gỗ Pơ Mu

 

15 * 92 * 450

800.000

 

Việt Nam

15 * 92 * 600

850.000

15 * 92 * 750

900.000

15 * 92 * 900

1.000.000

 

 

Sàn gỗ Chiu Liu

15 * 92 * 450

800.000

 

 

  Việt Nam

15 * 92 * 600

990.000

15 * 92 * 750

1.020.000

15 * 92 * 900

1.050.000

 

Sàn gỗ Sồi Trắng

15 * 92 * 450

800.000

 

Nga

15 * 92 * 600

810.000

15 * 92 * 750

830.000

15 * 92 * 900

790.000

 

Sàn gỗ Sồi Đỏ

15 * 92 * 600

1.150.000

 

Mỹ

15 * 92 * 750

1.200.000

15 *92 * 900

1.250.000

 Sàn gỗ Cà Chít

15 * 92 * 600

1.050.000

 

 Việt Nam

15 * 92 * 750

1.100.000

15 * 92 * 900

1.150.000

Sàn gỗ Gõ Đỏ

15 * 90 * 600

1.440.000

Lào

15 * 90 * 750

1.540.000

15 * 90 * 900

1.590.000

18 * 120 * 900

1.990.000

18 * 120 * 1050

2.040.000

Lê Hằng

Bài khác