Bảng báo giá ván ép cốp pha mới nhất

Ưu điểm của ván ép cốp pha là gì? Giá ván ép cốp pha bao nhiêu? Cấu tạo và ứng dụng? Đây chắc chắn là 04 trong số rất nhiều thắc mắc mà bạn sẽ gặp phải khi có nhu cầu chọn mua loại vật liệu này. Để tiện cho việc tham khảo, tìm hiểu của bạn, bài viết dưới đây chúng tôi sẽ thông tin đến bạn về ưu điểm và bảng giá mới nhất của ván ép cốp pha.

1. Đặc điểm của ván ép cốp pha

Đặc điểm nhận dạng của ván ép cốp pha là có bề mặt được tráng bởi một lớp phim. Lớp phim này không chỉ có tác dụng giúp cho bề mặt ván bóng hơn, đảm bảo hơn về tính thẩm mỹ, mà còn giúp chống lại vết trầy xước do các tác động ngoại cảnh gây ra, đồng thời mang lại cho tấm ván khả năng chống nước hoặc chống ẩm (tùy dòng sản phẩm), từ đó giúp đảm bảo hơn tuổi thọ sử dụng cũng như số lần tái sử dụng của ván, nhà thầu vì thế có thể tiết kiệm được một khoản phí không hề nhỏ.

Về mặt đặc điểm cấu tạo thì ván ép cốp pha là một vật liệu dạng tấm, được cấu thành bởi nhiều lớp ván xếp chồng lên nhau, các tấm ván này tạo liên kết chặt chẽ với nhau bằng các lớp keo. Loại keo sử dụng có thể là keo chống ẩm, hoặc keo chống nước, vừa tạo liên kết giữa các tấm, vừa mang lại cho sản phẩm độ bền cao hơn trong điều kiện tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc nước mưa trực tiếp.

2. Những ứng dụng của ván ép cốp pha

Ngày nay, ván ép cốp pha được các nhà thầu sử dụng rất phổ biến trên nhiều công trình với quy mô lớn nhỏ khác nhau, từ dân dụng, thương mại cho tới công nghiệp...

Trong lĩnh vực xây dựng, ván được dùng để đóng thùng, làm khuôn đổ bê tông, giúp định hình khối cho bê tông ở các hạng mục như cột, sàn... để thay thế cho các loại cốp pha truyền thống bằng sắt hoặc là gỗ tự nhiên.

Ngoài lĩnh vực xây dựng, ván ép cốp pha còn được ứng dụng trong lĩnh vực nội thất, dùng để làm vách ngăn, sàn, trần nhà hoặc đóng các món đồ nội thất như tủ, giường, bàn ghế... bên cạnh đó, với khả năng chịu nước cao và trọng lượng nhẹ thì ván ép cốp pha còn được sử dụng để làm vách ngăn công nghiệp, đóng tàu thuyền...

 

 

 

3. Ưu điểm của ván ép cốp pha

Tại sao ván ép cốp pha ngày càng được sử dụng phổ biến và nhận được đánh giá cao từ người dùng? Nguyên do là bởi so với các vật liệu truyền thống trước đây, ván ép cốp pha là một phép thế cực kỳ phù hợp và lý tưởng bởi sở hữu rất nhiều ưu điểm vượt trội, nổi bật nhất là:

+Giúp đảm bảo độ láng mịn, bằng phẳng cho bề mặt bê tông khi sử dụng trong lĩnh vực xây dựng, từ đó nhà thầu sẽ không cần phải tô trát lại như khi sử dụng cốp pha sắt hoặc là gỗ tự nhiên, giúp tiết kiệm nhân công, vôi vữa, thời gian và cả chi phí.

+Ván ép cốp pha có trọng lượng nhẹ hơn gấp nhiều lần so với vật liệu truyền thống khác, do đó đảm bảo sự dễ dàng, linh hoạt trong quá trình sử dụng, có thể di chuyển từ nơi này qua nơi khác, từ độ cao này tới độ cao khác một cách an toàn, không tốn nhiều thời gian, công sức, không gây nguy hiểm, rủi ro.

+Không xảy ra hiện tượng cong vênh, co ngót, nứt hay mối mọt như là gỗ tự nhiên, ngay cả khi được sử dụng ở môi trường ngoài công trình với điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

+Giá thành của ván ép cốp pha rẻ hơn rất nhiều so với ván gỗ tự nhiên hoặc cốp pha kim loại, từ đó giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí hiệu quả, trong khi vẫn đảm bảo được độ bền và chất lượng, cho phép tái sử dụng nhiều lần.

4. Bảng báo giá ván ép cốp pha mới nhất

Sau khi đã tìm hiểu và nắm bắt được đặc điểm, ứng dụng và ưu điểm của ván ép cốp pha, dưới đây chúng ta sẽ cùng tham khảo chi tiết bảng giá của loại vật liệu này. Để được tư vấn thêm và báo giá cụ thể, cung cấp sản phẩm chất lượng và vận chuyển tận nơi.. hãy nhấc máy lên và gọi cho chúng tôi ngay hôm nay.

+ Giá ván ép cốp pha dài (đơn vị tấm)

Tên sản phẩm

Kích thước

Độ dày tấm (mm)

Đơn giá (VNĐ)

Ván ép cốp pha dài

1.22m x 2.44m

12mm

300.000

15mm

320.000

18mm

430.000

 

+ Giá ván ép cốp pha dài (đơn vị khối)

 

Tên sản phẩm

Độ dày tấm (cm)

Giá độ dài 3.5m

Giá độ dài 4m

Ván ép cốp pha dài

20cm

4.200.000

4.300.000

25cm

4.200.000

4.350.000

30cm

4.120.000

4.230.000

 

+ Giá ván ép cốp pha chịu nước

Quy cách sản phẩm (mm)

Đơn giá (VNĐ/tấm)

1220x2440mm

1000 x 2000mm

4

182.000

152.000

5

235.000

210.000

6

272.000

220.000

ĐT