news-details
Ván Ép

Ván ép coppha là gì, quy cách, thông số kỹ thuật và bảng giá ván ép coppha

Trong những năm gần đây, mọi người có xu hướng sử dụng ván ép coppha ngày một nhiều hơn, vậy ván ép coppha là gì, quy cách, thông số kỹ thuật và bảng giá ván ép coppha ra sao, theo dõi bài viết sau đây chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn điều đó.


1. Ván ép coppha là gì?


Ván ép coppha hay còn gọi là ván ép công trình coffa, ván cốp pha đỏ, cốp pha dài…Đặc điểm của loại ván ép công nghiệp này chính là tạo nên từ những miếng gỗ ép nhờ sử dụng keo chịu nước UF. Ngoài ra, bề mặt của ván còn được phủ một lớp sơn có nhiều màu sắc khác nhau như đỏ, vàng, cam. Trường hợp nếu không có sơn thì sẽ được phủ bằng keo.


2. Quy cách ván ép cốp pha


+ Đối với chiều ngang: Ván ép coppha có quy cách theo chiều ngang khá đa dạng, nó có từ 150mm đến 600mm. Tùy vào trường hợp và nhu cầu của khách hàng mà bạn lựa chọn cho mình một quy cách khác nhau từ 150mm, 200mm, 250mm, 300mm, 450mm, 500mm, 550mm, 600mm,…


+ Đối với chiều dài: Ván ép coppha sử dụng trong xây dựng có quy cách chiều dài khá lớn, nó giao động từ 3 đến 4m. Cũng chính vì điều này mà nhiều người hiện nay gọi nó là ván ép coppa dài.


+ Đối với bề dày: Tương tự như nhiều loại ván ép coppha khác, ván ép coppha sử dụng trong xây dựng có sự đa dạng về độ dày như 12mm, 15mm, 18mm…Song, nếu xét trên thực tế thì kích thước chuẩn của nó cũng như kích thước được mọi người ưa sử dụng nhất có độ dày là 18mm.


Mặc dù có nhiều loại màu sắc của ván ép coppha, tuy nhiên màu đỏ là màu phổ biến nhất. Bên cạnh đó còn có một số màu sắc khác như vàng, cam được sử dụng để thay thế. Về kích thước, ngoài thông số mà chúng tôi kể trên thì còn có hai quy cách khác tương ứng với chiều ngang x chiều rộng là ván 1m x 2m và ván 1m2 x 2m4. Trường hợp khách hàng có yêu cầu đặc biệt, sử dụng quy cách ván ép riêng thì phải liên hệ trực tiếp với nhà sản xuất.





3. Vì sao nên sử dụng ván coppha?


+ Không giống với ván ép thường, ván ép coppha với ưu điểm là chịu nước, kích thước đa dạng, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, do vậy mà nó khá thích hợp để đổ bê tông cho cột, sàn, đà trong xây dựng. Ngoài ra, chất lượng của ván ép coppha cũng khiến người dùng phải hài lòng. Khi sử dụng nó trong xây dựng sẽ hạn chế được tình trạng cong vênh, hỗ trợ nguồn nhân công thực hiện việc lắp đặt vừa dễ dàng, vừa nhanh chóng.


+ Về giá cả ván ép coppha xây dựng có giá thấp hơn so với loại ván ép thường, nó phù hợp với khả năng tài chính của người Việt. Đặc biệt, sản phẩm này còn có khả năng tái sử dụng nhiều lần, nhờ đó mà giúp cho các nhà thầu tiết kiệm chi phí khá lớn cho việc chi trả xây dựng.


+ Ván ép coppha hầu hết đều có trọng lượng nhẹ, khả năng chống dính tuyệt vời, tuyệt đối không xảy ra tình trạng không bị bám bê tông sau khi tháo gỡ, vậy nên nó tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình di chuyển, vận hành đảm bảo sự tiện lợi, an toàn.


+ Nếu dùng ván ép coppha thì sau khi tháo dỡ khuôn nó sẽ đem lại cho bạn một bề mặt bằng phẳng, nhẵn mịn, đẹp mắt. Ngoài ra, loại ván ép này còn được phủ một lớp màng giấy cán keo Phenolic ở bên ngoài với khả năng chống thấm nước vô cùng tuyệt vời, nó giúp gia tăng thêm độ trơn bóng, láng mịn, hạn chế tối đa tình trạng trầy xước. Sau khi đợi bê tông khô, bạn có thể lăn sơn trực tiếp mà không phải thực hiện việc trát vữa.


4. Thông số kỹ thuật chi tiết của ván ép coppha


 + Nguyên liệu: Từ gỗ điều


+ Loại keo: Sử dụng loại keo chống thấm nước UF


+ Bề dày: Đa dạng như 12, 15, 18mm (dung sai +/- 1mm)


+ Chiều ngang: Đa dạng từ 150mm đến 600mm


+ Bề dài ván: 3.5m, 4m


+ Các màu sắc: Nhiều màu sắc khác nhau như như đỏ, vàng, cam hoặc khi không sơn sẽ được phủ keo


+ Ứng dụng: Cho các mục đích như đổ sàn, đúc cột, đổ đà…


+ Số lần tái sử dụng : Từ 3 đến 5 lần





5. Bảng giá ván ép coppha


a. Ván ép cốp pha phủ phim


Quy cách:
● Sản xuất: Việt Nam
● Keo: Keo chống thấm nước WBP Phenolic
● Phim: Phenolic nâu
● Chuyên dùng: Đổ sàn
+ Nguyên liệu: Gỗ cao su, tái sử dụng: 4 – 6 lần

Độ dày ván

1.22m x 2.44m

12mm

340.000 / tấm

15mm

390.000 / tấm

18mm

440.000 / tấm

 

+ Nguyên liệu: Gỗ bạch đàn, tái sử dụng: 6 – 8 lần

Độ dày ván

1.22m x 2.44m

12mm

350.000 / tấm

15mm

410.000 / tấm

18mm

470.000 / tấm

b. Ván ép cốp pha dài

Quy cách:

  • Độ dày: 19mm
  • Bề ngang: 15cm – 60cm
  • Dài: 3m, 3.5m, 4m
  • Nguyên liệu: Gỗ điều
  • Keo: Keo chống thấm nước WBP Phenolic
  • Màu sơn: Đỏ, cam, vàng nghệ hoặc phủ keo(không sơn)
  • Tái sử dụng: 3 – 5 lần b. Ván ép cốp pha dài

Chiều ngang ván

Chiều dài ván

 

3.5m

4m

20cm

4.500.000 VNĐ / khối

25cm

30cm

c. Ván ép cốp pha tấm loại A

Quy cách:

  • Độ dày: 18mm
  • Nguyên liệu: Bạch dương (bề mặt) và cao su (ruột ván)
  • Keo: Keo chống thấm nước WBP Phenolic
  • Màu: Trắng
  • Chuyên dùng: Nội thất

Độ dày ván

1.22m x 2.44m

18mm

390.000 / tấm

d. Ván ép cốp pha tấm loại B

Quy cách:

  • Độ dày (mm): 4, 9, 10, 12, 15, 18,21, 25.
  • Nguyên liệu: Cao su mặt A, B
  • Keo: Keo chống thấm nước WBP Phenolic
  • Màu: Trắng hoặc phủ keo

Độ dày ván

1.22m x 2.44m

15mm

350.000 / tấm

18mm

380.000 / tấm

e. Ván ép cốp pha tấm loại C

Quy cách:

  • Độ dày: 19mm
  • Nguyên liệu: Gỗ điều
  • Keo: Keo chống thấm nước WBP Phenolic
  • Màu sơn: Đỏ, cam, vàng nghệ hoặc phủ keo(không sơn)
  • Chuyên dùng: Đổ sàn
  • Tái sử dụng: 3 – 5 lần

Chiều ngang ván

Kích thước ván

 

1m x 2m

1.2m x 2.4m

19mm

155.000 / tấm

240.000 / tấm

 

Trên đây là một vài chia sẻ của chúng tôi giúp bạn hiểu rõ hơn ván ép coppha, nếu bạn muốn mua dòng sản phẩm này mà chưa tìm được một địa chỉ cung cấp uy tín, chất lượng, liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn đầy đủ nhé!

Thùy Duyên